Chi tiết toàn bộ kênh truyền hình Viettel TV360 và bảng giá cước

Nguyễn Đình Cường - Cập nhật lúc: 16:03 - 13/03/2026   - 240 lượt xem

Truyền hình Viettel (TV360) là dịch vụ truyền hình số do Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Viettel phát triển và cung cấp. Với định hướng ứng dụng công nghệ hiện đại vào lĩnh vực giải trí, dịch vụ này mang đến cho người dùng một hệ sinh thái nội dung đa dạng, đáp ứng nhu cầu xem truyền hình mọi lúc, mọi nơi.

Truyền hình Viettel cung cấp hàng trăm kênh truyền hình trong nước và quốc tế thuộc nhiều thể loại khác nhau như thời sự, phim truyện, thể thao, thiếu nhi, khoa học và giải trí. Bên cạnh các kênh phát sóng trực tiếp, người dùng còn có thể trải nghiệm kho nội dung theo yêu cầu phong phú với phim điện ảnh, chương trình truyền hình và nhiều nội dung đặc sắc được cập nhật thường xuyên. Một trong những điểm nổi bật của Truyền hình Viettel là khả năng tích hợp trên nhiều thiết bị như tivi, điện thoại thông minh, máy tính bảng và máy tính cá nhân. Thông qua ứng dụng TV360, người dùng có thể xem truyền hình trực tuyến, xem lại chương trình đã phát sóng hoặc lưu nội dung yêu thích để thưởng thức bất cứ lúc nào. Hệ thống còn hỗ trợ các tính năng thông minh như gợi ý nội dung, tìm kiếm nhanh và kiểm soát nội dung dành cho trẻ em.

Truyền hình Viettel (TV360)
Truyền hình Viettel (TV360)

Nhờ hạ tầng viễn thông mạnh mẽ của Viettel, dịch vụ truyền hình này đảm bảo chất lượng hình ảnh ổn định, độ phân giải cao và tốc độ truyền tải nhanh. Đồng thời, Viettel cũng liên tục nâng cấp công nghệ và mở rộng nội dung nhằm mang lại trải nghiệm giải trí hiện đại, tiện lợi và phù hợp với xu hướng xem truyền hình trong thời đại số.

Bài viết này của Viễn thông Huế giới thiệu chi tiết danh sách các kênh truyền hình kèm bảng giá và tác dụng chi tiết của kênh để khách hàng tham khảo. Khách hàng chỉ cần thêm 20.000 VNĐ/tháng là đã có thể nâng cấp từ gói lắp mạng thông thường (195.000 VNĐ/tháng) lên gói có App TV360 (215.000 VNĐ/tháng) hoặc gói có kèm Remote và TVBox (235.000 VNĐ/tháng).

1. Nên sử dụng truyền hình App (sử dụng qua ứng dụng TV) hay Box (dùng Remote điều khiển)

So sánh Truyền hình App và Truyền hình Box
So sánh Truyền hình App và Truyền hình Box
Bảng so sánh Truyền hình App và Truyền hình Box
Tiêu chí Truyền hình App Truyền hình Box
Khái niệm Xem truyền hình thông qua các ứng dụng cài trực tiếp trên Smart TV. Sử dụng thiết bị Android TV Box kết nối với TV để xem truyền hình và chạy ứng dụng.
Thiết bị sử dụng Chỉ cần Smart TV có kết nối internet. Cần TV, Android TV Box và remote điều khiển.
Cài đặt Tải và cài ứng dụng trực tiếp trên TV. Kết nối box với TV qua HDMI và thiết lập ban đầu.
Kho ứng dụng Phụ thuộc hệ điều hành của TV. Đa dạng hơn, có thể cài nhiều ứng dụng Android.
Chi phí Không tốn thêm chi phí nếu đã có Smart TV. Cần mua thêm thiết bị Android TV Box.
Tính linh hoạt Khó nâng cấp phần cứng. Có thể thay box mới để nâng cấp tính năng.

Nếu TV là Smart TV có kết nối internet, sử dụng truyền hình App sẽ tiện lợi hơn vì người dùng có thể tải các ứng dụng xem phim, xem truyền hình trực tiếp như YouTube, Netflix hoặc các ứng dụng truyền hình khác ngay trên TV. Cách này không cần thêm thiết bị bên ngoài, giúp không gian gọn gàng và thao tác cũng khá đơn giản.

Ngược lại, truyền hình Box phù hợp với những TV đời cũ chưa có chức năng thông minh hoặc khi người dùng muốn sử dụng nhiều ứng dụng hơn. Android TV Box có thể kết nối với TV qua cổng HDMI và được điều khiển bằng remote. Thiết bị này thường có kho ứng dụng phong phú và có thể nâng cấp khi cần thiết.

Tóm lại, nếu đã có Smart TV, sử dụng truyền hình App là lựa chọn thuận tiện và tiết kiệm. Còn nếu TV chưa hỗ trợ internet hoặc muốn mở rộng thêm nhiều tính năng, truyền hình Box sẽ là giải pháp phù hợp hơn.

2. Danh sách chi tiết các kênh truyền hình TV của Viettel (cập nhật mới nhất liên tục)

Các kênh thông thường

2.1. Các kênh giới thiệu

STT kênh Tên kênh
1 Kênh giới thiệu
2 Trailer 2

2.2. Các kênh tin tức tổng hợp

Tên kênh Nội dung Số kênh trên ViettelTV Số kênh trên Smart TV
VTV1 HD Kênh thông tin thời sự, kinh tế, chính trị tổng hợp 2 1
VTV2 HD Kênh khoa học, công nghệ, giáo dục 3 2
VTV3 HD Kênh thông tin giải trí 4 3
VTV4 HD Kênh thông tin dành cho người Việt sống ở nước ngoài và người nước ngoài sống tại Việt Nam 5 4
VTV5 HD Kênh phát sóng các chương trình chuyên biệt dành cho đồng bào dân tộc thiểu số 6 5
VTV5 Tây Nguyên Kênh phát sóng các chương trình chuyên biệt dành cho đồng bào dân tộc thiểu số khu vực Tây Nguyên 269 256
VTV5 Tây Nam Bộ Kênh phát sóng các chương trình chuyên biệt dành cho đồng bào Khmer khu vực Tây Nam Bộ 268 255
VTV Cần Thơ HD Kênh phát sóng các chương trình tổng hợp phục vụ người dân vùng Tây Nam Bộ 57 6
VTV7 HD Kênh giáo dục, cung cấp kiến thức cho học sinh, sinh viên, trẻ em 58 9
VTV8 HD Kênh truyền hình quốc gia khu vực miền Trung – Tây Nguyên 59 10
VTV9 HD Kênh truyền hình quốc gia khu vực Đông Nam Bộ 60 11

2.3. Các kênh giải trí tổng hợp 

STT kênh Tên kênh
1 VTV3 HD
2 HTV9 HD
3 WOMAN
4 VTVcab 1 – Giải trí TV SD
5 VTVcab 4 – Văn hóa
6 VTVcab5 – E Channel SD
7 VTVcab 6 – HayTV SD
8 VTVcab 12 – StyleTV SD
9 VTVcab 15 – M Channel SD
10 VTVcab 20 – V Family SD
11 VTC 9
12 VTC7 – TodayTV
13 VTV6 HD
14 VTV7 HD
15 VTV8 HD
16 VTV9 HD
17 HTV2
18 HTV3
19 HTVC + Channel B
20 HTVC gia đình
21 HTVC phụ nữ
22 HTVC thuần Việt SD
23 VTC4 – Yeah1 Family
24 HTVC ca nhạc
25 VTC13 – iTV HD
26 VTVcab 17 – Yeah1 TV
27 Channel V SD
28 VTC5
29 VTC6
30 VTC8
31 YouTV
32 Blue Ant Entertainment
33 Fox life SD
34 VTVcab 22 – LifeTV
35 Diva
36 Dr. Fit
37 Waku Waku
38 KBS
39 VTVcab 1 HD – Giải trí TV HD
40 VTVcab 5 HD – E Channel HD
41 VTVcab 6 HD – HayTV HD
42 VTVcab 12 – Style TV HD
43 VTVcab 15 HD – M Channel HD
44 HTVC thuần việt HD
45 Blue Ant Entertainment
46 Channel V HD
47 Fox life HD
48 Channel V HD

2.4. Các kênh bán hàng

STT kênh Tên kênh
1 VTVcab 13 – VTV Hyundai
2 Bình Thuận 6
3 SCTV5 – SCJ Shopping
4 VTVcab11 – VGS Shop

2.5. Các kênh phim truyện

STT kênh Tên kênh
1 VTVcab 2 – Phim Việt SD
2 VTVcab 7 HD – D Drama HD
3 VTVcab 19 – Kênh Phim SD
4 HTVC phim truyện HD
5 BTV4 – Imovie
6 MOV
7 Hollywood Classic
8 Box Movie 1
9 Fox Movies SD
10 FOX HD
11 VTVcab 7 HD – D Drama HD
12 HTVC phim truyện HD
13 Box Movie 1
14 Hollywood Classic
15 Fox Movies HD
16 HITS

2.6. Các kênh thể thao

STT kênh Tên kênh
1 VTVcab 3 – Thể thao TV HD
2 VTVcab 16 – Bóng đá TV HD
3 Golf HD
4 VTVcab 3 – Thể thao TV SD
5 VTVcab 16 – Bóng đá TV SD
6 Tin tức thể thao HD
7 HTV thể thao
8 VTC3 HD
9 Fox Sport
10 Blue Ant Extreme
11 Kix HD
12 Blue Ant Extreme
13 Kix
14 Outdoor Channel HD

2.7. Các kênh bán VOD

STT kênh Tên kênh
1 Viettel
2 Rạp phim
3 Rạp phim
4 Rạp phim

2.8. Các kênh thiếu nhi

STT kênh Tên kênh
1 VTVcab 8 – Bibi SD
2 VTC11
3 Happy Kids
4 VTVCab21 – Cartoon Kids
5 Davinci
6 Cartoon Networks
7 Happy Kids
8 VTVCab 21 – Cartoon Kids
9 BabyTV

2.9. Các kênh du lịch, khám phá

STT kênh Tên kênh
1 HTVC du lịch
2 History
3 Planet Earth
4 National Geographic Channel SD
5 Asia Food
6 History
7 National Geographic Channel HD
8 Planet Earth
9 MTV
10 HGTV

2.10. Các kênh tin tức nước ngoài

Tên kênh Nội dung Số kênh trên ViettelTV Số kênh trên Smart TV
HBO Kênh phát sóng phim điện ảnh bom tấn, series gốc và tài liệu chất lượng cao 27 219
Warner TV Kênh phát sóng phim điện ảnh Hollywood, chương trình thực tế… 28 220
AXN Kênh phát sóng các phim hành động đặc sắc, truyền hình thực tế hầu hết từ vùng Bắc Mỹ 40 224
Hollywood Classic HD Phát sóng hàng loạt phim hành động đình đám mọi thời đại 25 29
Cartoon Network Kênh hoạt hình dành cho thiếu nhi 91 222
CNN Kênh chuyên phát sóng tin tức 24/7, cập  nhật thời sự toàn cầu 152 221
ABC Australia Kênh sóng tin tức, giải trí và chương trình văn hóa từ Úc 161 225
Outdoor HD Kênh phiêu lưu ngoài trời, săn bắn, câu cá và khám phá thiên nhiên 118 38
AFN HD Kênh giới thiệu ẩm thực, đặc biệt ở khu vực Châu Á 98 37
HGTV Kênh cải tạo nhà cửa, thiết kế nội thất và chương trình DIY 148 42
KBS World Kênh truyền hình Hàn Quốc gồm phim truyền hình, âm nhạc và chương trình giải trí 107 35
NHK Kênh truyền hình Nhật Bản, cung cấp tin tức, văn hóa và chương trình giáo dục 160 43
France 24 Kênh tin tức quốc tế từ Pháp, phát sóng bằng nhiều ngôn ngữ 154 40
Arirang Kênh tin tức và văn hóa Hàn Quốc dành cho khán giả quốc tế 158 39
CNBC Kênh tin tức tài chính, kinh doanh và thị trường chứng khoán toàn cầu 155 187
History HD Kênh tài liệu lịch sử, khảo cổ và các sự kiện quan trọng thế giới 95 190
CNA (Channel News Asia) Kênh tin tức châu Á, tập trung vào thời sự và phân tích chuyên sâu 159 41
Da Vinci Kênh giáo dục cho mọi lứa tuổi, với nội dung khoa học, lịch sử và văn hóa 90 36
Discovery Kênh discovery khám phá thế giới, khoa học, công nghệ và thiên nhiên hoang dã 109 223
KIX Kênh phim võ thuật, hành động Châu Á và chương trình thể thao mạo hiểm 42 191
DW Kênh tin tức quốc tế từ Đức, phát sóng bằng nhiều ngôn ngữ 156 45

2.11. Các kênh quảng bá

STT kênh Tên kênh
1 HTV1
2 VTC 14
3 VTC 16
4 ANTG
5 ANTV
6 Quốc hội
7 Nhân dân
8 VOV
9 VTVcab 10 – O2TV HD
10 VTC10
11 HiTV

2.12. Các kênh kinh tế – tài chính

STT kênh Tên kênh
1 HTVC FBNC
2 VTVcab 9 – InfoTV SD

2.13. Các kênh khoa học – giáo dục

STT kênh Tên kênh
1 VTC2
2 HTV4

2.14. Các kênh truyền hình SCTV

Tên kênh Nội dung Số kênh trên Viettel TV Số kênh trên Smart TV
SCTV6 – Fim360 Kênh phát sóng nội dung giải trí, phim ảnh trong và ngoài nước 1 16
SCTV2 – TodayTV Kênh phát sóng nội dung giải trí tổng hợp 54 90

K+ Viettel

STT kênh Thể loại Tên kênh
1 Kênh K+ HTVC FBNC
2 Kênh K+ VTVcab 9 – InfoTV SD
3 Kênh K+ VTC 16
4 Kênh K+ ANTG
5 Kênh bán VOD ANTV
6 Kênh bán VOD Quốc hội
7 Kênh bán VOD Nhân dân

Truyền hình địa phương

STT kênh Thể loại Tên kênh
1 Đài tỉnh Bạc Liêu
2 Đài tỉnh Vũng Tàu
3 Đài tỉnh Bắc Giang
4 Đài tỉnh Bắc Kạn
5 Đài tỉnh An Giang
6 Đài tỉnh Bắc Ninh
7 Đài tỉnh Bến Tre
8 Đài tỉnh Bình Định
9 Đài tỉnh Bình Dương 1 – BTV1
10 Đài tỉnh Bình Dương 2 – BTV2
11 Đài tỉnh Bình Phước
12 Đài tỉnh Bình Thuận
13 Đài tỉnh Cà Mau
14 Đài tỉnh Cần Thơ
15 Đài tỉnh Cao Bằng
16 Đài tỉnh Đà Nẵng
17 Đài tỉnh Đắc Nông
18 Đài tỉnh Đắk Lắk
19 Đài tỉnh Điện Biên
20 Đài tỉnh Đồng Nai
21 Đài tỉnh Đồng Tháp
22 Đài tỉnh Gia Lai
23 Đài tỉnh Hà Giang
24 Đài tỉnh Hà Nam
25 Đài tỉnh Hanoi 2
26 Đài tỉnh Hà Tĩnh
27 Đài tỉnh Hải Dương
28 Đài tỉnh Hải Phòng
29 Đài tỉnh Hậu Giang
30 Đài tỉnh Hòa Bình
31 Đài tỉnh Hưng Yên
32 Đài tỉnh Khánh Hòa
33 Đài tỉnh Kiên Giang
34 Đài tỉnh Kon Tum
35 Đài tỉnh Lai Châu
36 Đài tỉnh Lâm Đồng
37 Đài tỉnh Lạng Sơn
38 Đài tỉnh Lào Cai
39 Đài tỉnh Long An
40 Đài tỉnh Nam Định
41 Đài tỉnh Nghệ An
42 Đài tỉnh Ninh Bình
43 Đài tỉnh Ninh Thuận
44 Đài tỉnh Phú Thọ
45 Đài tỉnh Phú Yên
46 Đài tỉnh Quảng Bình
47 Đài tỉnh Quảng Nam
48 Đài tỉnh Quảng Ngãi
49 Đài tỉnh Quảng Ninh 1 – QTV 1
50 Đài tỉnh Quảng Ninh 3 – QTV 3
51 Đài tỉnh Quảng Trị
52 Đài tỉnh Sóc Trăng
53 Đài tỉnh Sơn La
54 Đài tỉnh Tây Ninh
55 Đài tỉnh Thái Bình
56 Đài tỉnh Thái Nguyên
57 Đài tỉnh Thanh Hóa
58 Đài tỉnh Huế
59 Đài tỉnh Tiền Giang
60 Đài tỉnh Trà Vinh
61 Đài tỉnh Tuyên Quang
62 Đài tỉnh Vĩnh Phúc
63 Đài tỉnh Vĩnh Long 2
64 Đài tỉnh Yên Bái
65 Kênh giới thiệu Kênh đa màn hình

3. Bảng giá Internet kèm truyền hình Viettel

Lưu ý:

  • Nếu quý khách đã có Internet từ các nhà mạng khác như FPT, VNPT thì chỉ cần đăng ký thêm App TV360 (theo gói cước trên App) hoặc mua thêm TV Box từ Viettel
  • Nếu quý khách đã có mạng Viettel nhưng chưa có truyền hình thì chỉ cần nâng cấp lên gói cước có truyền hình (195.000 VNĐ -> 215.000 VNĐ)
  • Nếu quý khách chưa sử dụng Internet thì có thể đăng ký gói thấp nhất 215.000 VNĐ để có truyền hình (lưu ý các gói miễn phí trên MyTV, TV360 thường chỉ cho xem miễn phí các kênh VTV1)
 

Gói cước (băng thông)

Internet đơn lẻ Combo internet truyền hình
App GIATRI Box GIAITRIBOX
NETVT1_T (300Mbps) 195.000đ 215.000đ 235.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) 240.000đ 260.000đ 280.000đ
Gói cước trang bị home wifi
MESHVT1_H (300Mbps) 210.000đ 230.000đ 250.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 245.000đ 265.000đ 285.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) 299.000đ 319.000đ 339.000đ

LƯU Ý:

– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.

(500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)

– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.

PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:

PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng (300.000đ) Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng HỖ TRỢ 50% Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng HỖ TRỢ Tặng 1 tháng

Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)

Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn

XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps

LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC

Box TV360
Box TV360

Kết luận

Quý khách cần tư vấn các dịch vụ trên truyền hình TV của Viettel có thể gọi Hotline 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 để được tư vấn, hỗ trợ điều phối Trung tâm Viettel gần nhất đến tận nơi lắp đặt trên toàn quốc. Chuyên viên Viettel luôn sẵn sàng phục vụ nhiệt tình nhất cho khách hàng.

Phước Dũng Viettel

0963.14.5353