Các gói cước SIM Data M2M / NB-IoT Viettel dành cho thiết bị thông minh
Trong thời đại thiết bị kết nối ngày càng phổ biến, nhu cầu truyền dữ liệu ổn định, tiết kiệm và hoạt động liên tục giữa các thiết bị ngày càng quan trọng. Các giải pháp SIM Data M2M / NB-IoT Viettel được thiết kế chuyên biệt để phục vụ hệ sinh thái Internet of Things (IoT), giúp thiết bị có thể giao tiếp, gửi và nhận dữ liệu một cách tự động mà không cần sự can thiệp của con người. Với hạ tầng mạng rộng khắp và công nghệ truyền dẫn tối ưu cho thiết bị thông minh, SIM M2M / NB-IoT Viettel mang đến khả năng kết nối ổn định, tiêu thụ năng lượng thấp và chi phí vận hành hợp lý. Giải pháp này phù hợp cho nhiều lĩnh vực như thiết bị định vị GPS, đồng hồ điện, nước thông minh, hệ thống giám sát, bãi đỗ xe thông minh, nông nghiệp công nghệ cao, máy bán hàng tự động và nhiều ứng dụng IoT khác.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về SIM Data M2M / NB-IoT Viettel, các gói cước phổ biến, ưu điểm khi sử dụng cũng như những ứng dụng thực tế trong doanh nghiệp và đời sống. Qua đó, bạn có thể lựa chọn giải pháp kết nối phù hợp nhất cho hệ thống thiết bị của mình.
Tư vấn, đặt mua giao tận nơi sim IOT tại Thừa Thiên Huế và các tỉnh thành khác qua Hotline: 0963.14.53.53 (Ship Cod toàn quốc)
1. Khái niệm về SIM Data M2M / NB-IoT

SIM Data M2M / NB-IoT là loại SIM được thiết kế riêng cho các thiết bị điện tử có khả năng kết nối mạng để truyền dữ liệu tự động. Khác với SIM điện thoại thông thường phục vụ nghe gọi và truy cập internet cho người dùng, loại SIM này chủ yếu được dùng để kết nối các thiết bị với hệ thống quản lý hoặc máy chủ thông qua mạng di động.
M2M (Machine to Machine) là hình thức giao tiếp trực tiếp giữa các thiết bị với nhau hoặc với trung tâm điều khiển. Nhờ công nghệ này, thiết bị có thể tự động gửi thông tin, nhận lệnh và hoạt động theo chương trình đã cài đặt mà không cần thao tác thủ công từ con người.
Bên cạnh đó, NB-IoT (Narrowband Internet of Things) là công nghệ mạng di động được phát triển dành riêng cho các thiết bị IoT. NB-IoT có ưu điểm là tiêu thụ năng lượng thấp, khả năng phủ sóng rộng và hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường có tín hiệu yếu như tầng hầm, khu vực xa trung tâm hoặc bên trong các công trình xây dựng.
Nhờ những đặc điểm này, SIM Data M2M / NB-IoT thường được ứng dụng trong nhiều hệ thống tự động như thiết bị định vị, đồng hồ điện – nước thông minh, hệ thống giám sát từ xa, máy bán hàng tự động, nông nghiệp công nghệ cao và các giải pháp quản lý thiết bị trong doanh nghiệp. Đây là một trong những thành phần quan trọng giúp các hệ thống IoT vận hành ổn định và truyền dữ liệu liên tục.

2. So sánh sim NB-IoT và sim 4G thông thường của Viettel
| Tiêu chí | SIM NB-IoT Viettel | SIM 4G Viettel thông thường |
|---|---|---|
| Mục đích sử dụng | Kết nối thiết bị IoT, cảm biến, đồng hồ điện nước, thiết bị giám sát từ xa | Sử dụng cho điện thoại, máy tính bảng, modem 4G, router internet |
| Loại dữ liệu truyền | Dữ liệu nhỏ, truyền theo chu kỳ hoặc không thường xuyên | Dữ liệu lớn như video, web, ứng dụng trực tuyến |
| Tốc độ truyền dữ liệu | Thấp (chỉ vài chục đến vài trăm Kbps) | Cao (có thể đạt hàng chục đến hàng trăm Mbps) |
| Mức tiêu thụ năng lượng | Rất thấp, thiết bị có thể hoạt động nhiều năm bằng pin | Cao hơn do cần duy trì kết nối dữ liệu tốc độ cao |
| Phạm vi phủ sóng | Tốt hơn trong môi trường kín như tầng hầm, tòa nhà | Phủ sóng rộng nhưng khả năng xuyên vật cản kém hơn NB-IoT |
| Số lượng thiết bị hỗ trợ | Hỗ trợ kết nối số lượng thiết bị IoT rất lớn trên cùng mạng | Chủ yếu phục vụ thiết bị cá nhân, số lượng kết nối thấp hơn |
| Chi phí sử dụng | Chi phí data thấp, phù hợp triển khai hệ thống IoT số lượng lớn | Chi phí cao hơn do dung lượng và tốc độ internet lớn |
| Ứng dụng phổ biến | Đồng hồ điện nước thông minh, bãi đỗ xe thông minh, thiết bị định vị, nông nghiệp IoT | Truy cập internet di động, xem video, mạng xã hội, làm việc online |
So sánh thực tế ví dụ giữa sim NB-IoT và sim Data của Viettel:
| Tiêu chí | SIM NB-IoT / M2M Viettel | SIM 4G Viettel thông thường |
|---|---|---|
| Ví dụ gói cước | M8_100M | D70 |
| Dung lượng data | 100MB / tháng | 7GB / tháng |
| Giá cước | 8.000đ / tháng | 70.000đ / tháng |
| Chi phí / 1GB data | Cao hơn (do tối ưu cho thiết bị IoT truyền dữ liệu nhỏ) | Thấp hơn vì dùng cho internet tốc độ cao |
| Mục đích sử dụng | Thiết bị IoT: định vị GPS, đồng hồ điện nước, cảm biến | Điện thoại, modem 4G, truy cập internet, xem video |
| Tần suất truyền dữ liệu | Gửi dữ liệu nhỏ theo chu kỳ | Truy cập internet liên tục |
| Tốc độ mạng | Thấp nhưng ổn định | Cao (4G LTE) |
3. Bảng giá gói cước sim IoT Viettel
| Hệ gói | Phí gói/tháng. | Chính sách gói |
|---|---|---|
| Data theo tháng | ||
| M15_500MB | 15.000 | 500MB + 10 SMS nội mạng |
| M18_800MB | 18.000 | 800MB + 10 SMS nội mạng |
| D20S | 20.000 | 1GB + 10 SMS nội mạng |
| D30ST | 30.000 | 2GB + 10 SMS nội mạng |
| D50S | 50.000 | 6GB + 10 SMS nội mạng |
| D70S | 70.000 | 10GB + 10 SMS nội mạng |
| D90S | 90.000 | 15GB + 10 SMS nội mạng |
| D125S | 125.000 | 40GB + 10 SMS nội mạng |
| Data theo ngày | ||
| M70B | 70.000 | 1GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M90B | 90.000 | 1.5GB ngày + 10 SMS nội mạng |
| M120B | 120.000 | 2GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| MXH80Y | 80.000 | 1GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| MXH100Y | 100.000 | 1.5GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| SD125 | 125.000 | 5GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD150C | 150.000 | 7GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD200 | 200.000 | 10GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| Data theo tốc độ | ||
| D8_64KB | 8.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| D10_64KB | 10.000 | 200MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| NBIOT_8 | 8.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 50/50Kbps hạ tầng NBIOT + 10 SMS nội mạng |
| D12_100MB | 12.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| D20_800MB | 20.000 | 800MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| M25_256KB | 25.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 256/256 Kbps + 10SMS nội mạng |
| D40_5GB | 40.000 | 5GB hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10 SMS nội mạng |
| Data fix IP | ||
| M2M15IP | 15.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 3GB, hết truy cập tốc độ 128/128 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 100 MB – 10 SMS nội mạng |
| M2M30IP | 30.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 10GB, hết truy cập tốc độ 256/256 Kbps. – LL truy cập ngoài IP: 300MB – 10 SMS nội mạng |
| D40IP | 40.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 8GB, hết truy cập tốc độ 2Mpbs/2Mpbs – LL truy cập ngoài IP: 50MB – 10 SMS nội mạng |
| D50IP | 50.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 30GB, hết truy cập tốc độ 256/256Kbps – 10 SMS nội mạng |
| M2M70IP | 70.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 50GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 1GB – 10 SMS nội mạng |
| M2M120IP | 120.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 100GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 2GB – 10 SMS nội mạng |
| Data LL siêu lớn | ||
| M400BTS | 400.000 | 20GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M550BTS | 550.000 | 30GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M800BTS | 800.000 | 45GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M900BTS | 900.000 | 55GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M1500BTS | 1.500.000 | 100GB/ngày + 10SMS nội mạng |
(các gói cước trên khi ĐK mới đã có thời gian sử dụng 30 ngày, đã bao gồm VAT)
+ Khách hàng đóng trước: hàng tháng, 6 tháng hoặc đóng cước trước 12 tháng
+ Phí hòa mạng SIM : 50.000VNĐ( TRẢ TRƯỚC_M2M), 60.000VNĐ(TRẢ SAU_NBIOT_M2M)
- Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT) - Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
- Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Email: cuongnd16@viettel.com.vn – cuongndvt@gmail.com
GÓI SIM DATA GÁN IP DOANH NGHIỆP GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH Ô TÔ, CÔNG TY LOGICTIC: SIM Data M2M cho doanh nghiệp chuyên bán thiết bị định vị ô tô, GPS xe máy và Camera giám sát hành trình bán Lô Data cho 1 thuê bao chủ dùng chung tài khoản quán lý một nhóm thuê bao SIM.
Tính năng gói cước M2M:
+ Thoại: Chặn thoại chiều đi, chiều đến
+ SMS: Chặn đi, mở đến
+ Chặn các dịch vụ VAS, GTGT bên trong và bên ngoài Viettel
+ Gia hạn tự động ngày 1 hàng tháng nếu hoạt động bình thường (tính 100%
cước thuê bao).Thuê bao chặn ít nhất 1 chiều gia hạn không thành công.
BẢNG GIÁ CƯỚC SMS CHO SIM M2M NHƯ SAU:
+ Cước SMS: Nội mạng: 200đ/sms; Ngoại mạng: 250đ/sms; Quốc tế: 2.500đ/sms
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ TRƯỚC (TT): 50K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 25.000đ)
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ SAU (TS): 60K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 35.000đ)
+ Đáp ứng định tuyến truy cập các thiết bị đích, truy cập mạng internet nội bộ tùy theo yêu cầu của các doanh nghiệp.
DOANH NGHIỆP / CÔNG TY / TỔ CHỨC MUỐN ĐĂNG KÝ SỐ LƯỢNG LỚN VÀ CHÍNH SÁCH RIÊNG (GIẠM GIÁ CƯỚC, PHÍ HÒA MẠNG) VUI LÒNG LIÊN HỆ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ.
- Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã
bao gồm 10% VAT) - Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
- Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
4. Ví dụ về thiết bị áp dụng sim IoT trong cuộc sống hàng ngày
Hiện nay, SIM IoT (M2M / NB-IoT) được tích hợp trong nhiều thiết bị thông minh để giúp các hệ thống có thể tự động kết nối, gửi và nhận dữ liệu thông qua mạng di động. Nhờ đó, việc quản lý và giám sát thiết bị trở nên thuận tiện và hiệu quả hơn. Dưới đây là một số ví dụ phổ biến trong đời sống hàng ngày:
- Thiết bị định vị GPS cho phương tiện: Các thiết bị định vị gắn trên ô tô, xe máy hoặc xe tải thường sử dụng SIM IoT để gửi dữ liệu vị trí về hệ thống quản lý. Người dùng có thể theo dõi hành trình, kiểm soát tốc độ hoặc quản lý đội xe thông qua ứng dụng trên điện thoại hoặc máy tính.
- Đồng hồ điện, nước thông minh: Nhiều hệ thống đo đếm hiện nay sử dụng SIM IoT để truyền số liệu tiêu thụ điện hoặc nước về trung tâm quản lý. Nhờ vậy, đơn vị vận hành có thể theo dõi dữ liệu từ xa mà không cần đến trực tiếp từng hộ gia đình để ghi chỉ số.
- Camera giám sát từ xa: Một số loại camera an ninh được tích hợp SIM IoT để truyền dữ liệu hình ảnh về hệ thống lưu trữ hoặc ứng dụng quản lý. Điều này giúp người dùng có thể theo dõi khu vực cần giám sát ngay cả khi không có mạng internet cố định.
- Máy bán hàng tự động: Máy bán nước, bán đồ ăn tự động cũng có thể sử dụng SIM IoT để kết nối với hệ thống quản lý. Thiết bị sẽ gửi thông tin về số lượng hàng còn lại, doanh thu hoặc tình trạng hoạt động để đơn vị vận hành kiểm tra từ xa.
- Thiết bị nông nghiệp thông minh: Trong nông nghiệp công nghệ cao, nhiều cảm biến môi trường như cảm biến nhiệt độ, độ ẩm hoặc hệ thống tưới tự động được kết nối bằng SIM IoT. Dữ liệu thu thập được sẽ được gửi về trung tâm để người quản lý theo dõi và điều chỉnh hoạt động phù hợp.
Nhờ khả năng kết nối ổn định, tiêu thụ năng lượng thấp và chi phí hợp lý, SIM IoT đang trở thành giải pháp quan trọng giúp nhiều thiết bị thông minh hoạt động hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của đời sống và sản xuất.
Kết luận
SIM Data M2M / NB-IoT là giải pháp kết nối được thiết kế riêng cho các thiết bị trong hệ sinh thái IoT. Với khả năng truyền dữ liệu tự động, hoạt động ổn định và tiêu thụ năng lượng thấp, loại SIM này giúp các thiết bị có thể kết nối với hệ thống quản lý từ xa một cách hiệu quả.
So với SIM 4G thông thường, SIM IoT tập trung vào việc truyền tải dữ liệu nhỏ, hoạt động lâu dài và hỗ trợ số lượng thiết bị lớn. Nhờ đó, giải pháp này phù hợp cho nhiều ứng dụng như thiết bị định vị, đồng hồ điện nước thông minh, hệ thống giám sát, máy bán hàng tự động hay các mô hình nông nghiệp công nghệ cao.
Trong bối cảnh các thiết bị thông minh ngày càng phổ biến, SIM Data M2M / NB-IoT đang trở thành một trong những nền tảng quan trọng giúp doanh nghiệp và tổ chức triển khai các hệ thống IoT hiệu quả, tiết kiệm chi phí và dễ dàng quản lý thiết bị từ xa.
Hotline đăng ký sử dụng gói cước: 0963.14.53.53


