
Home Wifi – Mesh Wifi Viettel – Tăng vùng phủ sóng nhà nhiều tầng
Đại Nội, với Ngọ Môn, điện Thái Hòa, Thế Miếu và Hiển Lâm Các, nằm giữa Kinh thành Huế, nay thuộc phường Phú Xuân. Quanh Hoàng thành là các khu dân cư, homestay, quán ăn và cửa hàng phục vụ khách tham quan.
Đại Nội Huế – Đường 23 Tháng 8, TP. Huế – Di sản cung đình

Trang này dành cho người sống và kinh doanh quanh Đại Nội, không phải lắp đặt trong khu di tích. Dưới đây là cách lắp mạng Viettel khu vực Đại Nội Huế phù hợp từng nhu cầu.
Hotline đăng ký cáp quang Đại Nội Huế: 0963.14.53.53 (Zalo) | 0922.193.999 | 0902.889.777 (áp dụng cho toàn TP. Huế)
Khách tham quan Đại Nội thường nghỉ chân ở quán cà phê, quán ăn trên các tuyến Đinh Tiên Hoàng, Đoàn Thị Điểm. Wi-Fi miễn phí, kết nối nhanh là điều khách quốc tế tìm đầu tiên. Homestay quanh khu vực cần sóng đều tới từng phòng.
Nhà trong Kinh thành nhiều nhà vườn, tường gạch cũ; nên dùng Mesh thay vì kéo dây nổi qua sân vườn.
Giá đã gồm VAT, áp dụng chung; có giá kèm truyền hình.
| Gói cước (băng thông) | Internet đơn lẻ | Combo internet truyền hình | |
|---|---|---|---|
| App GIATRI | Box GIAITRIBOX | ||
| NETVT1_T (300Mbps) | 195.000đ | 215.000đ | 235.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000đ | 260.000đ | 280.000đ |
| Gói cước trang bị home wifi | |||
| MESHVT1_H (300Mbps) | 210.000đ | 230.000đ | 250.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000đ | 265.000đ | 285.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000đ | 319.000đ | 339.000đ |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Nhà ở: NETVT01_T; homestay vài phòng: MESHVT3_T.
Nhà hàng, quán cà phê đông khách: MESHPRO300; khách sạn nhỏ: MESHPRO600.
| Tên gói | Trong Nước / Quốc Tế |
Giá bán (VNĐ) | ||
| I. Nhỏ IP ĐỘNG |
||||
| PRO3000 | 300Mbps / 1Mbps | 350,000 | ||
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000 | ||
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000 | ||
| MESHPRO300 | 300Mbps / 1Mbps | 450,000 | ||
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000 | ||
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000 | ||
| II. LỚN IP TĨNH: |
||||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000 | ||
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000 | ||
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000 | ||
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000 VNĐ | ||
| F200 Basic | 300Mbps / 8Mbps 1 IP Tĩnh |
2.200.000 VNĐ | ||
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000 VNĐ | ||
| F300 N | 500Mbps / 16Mbps 1 IP Tĩnh+ 1 Block IP/30 |
6.050.000 VNĐ | ||
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000 VNĐ | ||
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000 VNĐ | ||
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000 VNĐ | ||
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000 VNĐ | ||
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000 VNĐ | ||
doanh nghiệp NHIỀU LINE:
| Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| 30Mbps | 250.000 | IP tĩnh |
| 60Mbps | 350.000 | IP tĩnh |
| 90Mbps | 440.000 | IP tĩnh |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
| 4. Đóng trước 18 tháng | Tặng 3 tháng |
| 5. Đóng trước 24 tháng | Tặng 4 tháng |
Lưu ý:
Thuộc phường Phú Xuân từ ngày 01/7/2025.
Được, kỹ thuật viên khảo sát tuyến cáp hiện có để kéo vào nhà.
Không bắt buộc; quán nhỏ có thể dùng gói gia đình có Mesh, cần hóa đơn thì chọn gói doanh nghiệp.
Ở hoặc kinh doanh quanh Đại Nội, gọi hotline ở đầu bài. Xem thêm khu vực Bảo tàng Cổ vật, phường Phú Xuân, Thuận Hòa (trong Kinh thành).
Bài viết cùng chuyên mục
Xem tất cảBài viết cùng tác giả Nguyễn Đình Cường
Xem tất cảSoạn: MÃ GÓI TUE gửi 290