
Home Wifi – Mesh Wifi Viettel – Tăng vùng phủ sóng nhà nhiều tầng
Phú Xuân City nằm ở khu A đô thị mới An Vân Dương, mặt tiền đại lộ Võ Nguyên Giáp và giáp các đường Dương Khuê, Hoàng Lanh, Nguyễn Lộ Trạch. Theo thông tin dự án, sản phẩm chính là nhà phố, shophouse, kèm khu thương mại.

Nhà phố 4 tầng vừa ở vừa kinh doanh là kiểu nhà phổ biến ở đây. Bài viết giúp bạn lắp mạng Viettel Phú Xuân City đủ mạnh cho cả cửa hàng tầng trệt lẫn sinh hoạt gia đình.
Hotline đăng ký cáp quang chung cư Phú Xuân City: 0963.14.53.53 (Zalo) | 0922.193.999 | 0902.889.777 (áp dụng cho toàn TP. Huế)
Nhà 4 tầng chỉ dùng để ở: một modem tầng 2 và một Mesh tầng 4 là hợp lý. Nhà có cửa hàng tầng trệt: modem tầng 1, Mesh tầng 3, và tách mạng cho khách.
Nhà mới bàn giao thường đã có ống luồn dây kỹ thuật; hãy chỉ cho kỹ thuật viên vị trí ống để cáp đi âm, không lộ dây ở mặt tiền.
Giá đã gồm VAT, áp dụng tại Huế; có giá kèm truyền hình.
| Gói cước (băng thông) | Internet đơn lẻ | Combo internet truyền hình | |
|---|---|---|---|
| App GIATRI | Box GIAITRIBOX | ||
| NETVT1_T (300Mbps) | 195.000đ | 215.000đ | 235.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000đ | 260.000đ | 280.000đ |
| Gói cước trang bị home wifi | |||
| MESHVT1_H (300Mbps) | 210.000đ | 230.000đ | 250.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000đ | 265.000đ | 285.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000đ | 319.000đ | 339.000đ |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Nhà phố chỉ để ở chọn MESHVT2_T; nhà nhiều thành viên, nhiều tầng chọn MESHVT3_T.
Cửa hàng, quán cà phê, phòng khám cần Wi-Fi cho khách và hóa đơn công ty chọn MESHPRO300 hoặc MESHPRO600.
| Tên gói | Trong Nước / Quốc Tế |
Giá bán (VNĐ) | ||
| I. Nhỏ IP ĐỘNG |
||||
| PRO3000 | 300Mbps / 1Mbps | 350,000 | ||
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000 | ||
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000 | ||
| MESHPRO300 | 300Mbps / 1Mbps | 450,000 | ||
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000 | ||
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000 | ||
| II. LỚN IP TĨNH: |
||||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000 | ||
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000 | ||
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000 | ||
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000 VNĐ | ||
| F200 Basic | 300Mbps / 8Mbps 1 IP Tĩnh |
2.200.000 VNĐ | ||
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000 VNĐ | ||
| F300 N | 500Mbps / 16Mbps 1 IP Tĩnh+ 1 Block IP/30 |
6.050.000 VNĐ | ||
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000 VNĐ | ||
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000 VNĐ | ||
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000 VNĐ | ||
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000 VNĐ | ||
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000 VNĐ | ||
doanh nghiệp NHIỀU LINE:
| Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| 30Mbps | 250.000 | IP tĩnh |
| 60Mbps | 350.000 | IP tĩnh |
| 90Mbps | 440.000 | IP tĩnh |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
| 4. Đóng trước 18 tháng | Tặng 3 tháng |
| 5. Đóng trước 24 tháng | Tặng 4 tháng |
Lưu ý:
Được, bạn có thể đăng ký và hẹn ngày lắp khi nhà sẵn sàng.
Kinh doanh nhỏ có thể dùng gói gia đình có Mesh; cần hóa đơn, nhiều khách dùng Wi-Fi thì nên chọn gói doanh nghiệp.
Các tin đăng ghi khác nhau giữa An Đông và Xuân Phú cũ; hãy ghi đúng địa chỉ trên giấy tờ nhà khi đăng ký.
Chủ nhà Phú Xuân City cần tư vấn, gọi hotline ở đầu bài. Xem thêm The Manor Crown, khu đô thị Phú Mỹ An.
Bài viết cùng chuyên mục
Xem tất cảBài viết cùng tác giả Nguyễn Đình Cường
Xem tất cảSoạn: MÃ GÓI TUE gửi 290