
Home Wifi – Mesh Wifi Viettel – Tăng vùng phủ sóng nhà nhiều tầng
Nera Garden là tòa căn hộ khoảng 20 tầng ở mặt tiền đường Tố Hữu, thuộc khu đô thị Phú Mỹ An, phường An Đông cũ (nay thuộc phường An Cựu). Vị trí nằm giữa hai trục Tố Hữu và Võ Nguyên Giáp.

Căn hộ tầng cao có tầm nhìn thoáng nhưng sóng di động trong nhà đôi khi yếu, nên Wi-Fi cáp quang càng quan trọng. Dưới đây là cách lắp mạng Viettel chung cư Nera Garden hợp lý.
Hotline đăng ký cáp quang chung cư Nera Garden: 0963.14.53.53 (Zalo) | 0922.193.999 | 0902.889.777 (áp dụng cho toàn TP. Huế)
Ở tầng cao, tường bê tông và kính cách nhiệt có thể làm sóng di động trong căn hộ yếu đi. Bật tính năng gọi qua Wi-Fi (VoWiFi) trên điện thoại, nếu máy hỗ trợ, giúp nghe gọi rõ hơn khi có Wi-Fi tốt.
Căn hộ có ban công kính lớn: đặt modem phía trong, tránh sát cửa kính để sóng không thoát ra ngoài.
Giá đã gồm VAT, áp dụng chung tại Huế.
| Gói cước (băng thông) | Internet đơn lẻ | Combo internet truyền hình | |
|---|---|---|---|
| App GIATRI | Box GIAITRIBOX | ||
| NETVT1_T (300Mbps) | 195.000đ | 215.000đ | 235.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000đ | 260.000đ | 280.000đ |
| Gói cước trang bị home wifi | |||
| MESHVT1_H (300Mbps) | 210.000đ | 230.000đ | 250.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000đ | 265.000đ | 285.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000đ | 319.000đ | 339.000đ |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Căn 2 phòng ngủ dùng NETVT01_T; căn 3 phòng ngủ hoặc căn góc nên chọn MESHVT1_T.
Shophouse kinh doanh ở khối đế có thể dùng MESHPRO300; văn phòng nhỏ cần hóa đơn xem PRO600.
| Tên gói | Trong Nước / Quốc Tế |
Giá bán (VNĐ) | ||
| I. Nhỏ IP ĐỘNG |
||||
| PRO3000 | 300Mbps / 1Mbps | 350,000 | ||
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000 | ||
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000 | ||
| MESHPRO300 | 300Mbps / 1Mbps | 450,000 | ||
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000 | ||
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000 | ||
| II. LỚN IP TĨNH: |
||||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000 | ||
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000 | ||
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000 | ||
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000 VNĐ | ||
| F200 Basic | 300Mbps / 8Mbps 1 IP Tĩnh |
2.200.000 VNĐ | ||
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000 VNĐ | ||
| F300 N | 500Mbps / 16Mbps 1 IP Tĩnh+ 1 Block IP/30 |
6.050.000 VNĐ | ||
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000 VNĐ | ||
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000 VNĐ | ||
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000 VNĐ | ||
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000 VNĐ | ||
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000 VNĐ | ||
doanh nghiệp NHIỀU LINE:
| Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| 30Mbps | 250.000 | IP tĩnh |
| 60Mbps | 350.000 | IP tĩnh |
| 90Mbps | 440.000 | IP tĩnh |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
| 4. Đóng trước 18 tháng | Tặng 3 tháng |
| 5. Đóng trước 24 tháng | Tặng 4 tháng |
Lưu ý:
Khu vực An Đông cũ thuộc phường An Cựu từ ngày 01/7/2025.
Thông thường chỉ cần địa chỉ lắp đặt và giấy tờ tùy thân của người đăng ký; nhân viên sẽ hướng dẫn nếu cần thêm giấy tờ.
Gọi tổng đài hoặc ra cửa hàng Viettel để đổi gói, không cần lắp lại.
Cư dân Nera Garden cần tư vấn, gọi hotline ở đầu bài. Xem thêm khu đô thị Phú Mỹ An, khu vực An Đông.
Bài viết cùng chuyên mục
Xem tất cảBài viết cùng tác giả Nguyễn Đình Cường
Xem tất cảSoạn: MÃ GÓI TUE gửi 290