
Home Wifi – Mesh Wifi Viettel – Tăng vùng phủ sóng nhà nhiều tầng
Khu đô thị Phú Mỹ An rộng khoảng 16,4 ha, thuộc khu A đô thị mới An Vân Dương, Huế. Theo quy hoạch công bố, khu này có biệt thự đơn lập, biệt thự liền kề cùng khu căn hộ, thương mại, văn phòng. Tên “Phú Mỹ An Tower” thường được dùng để chỉ khối căn hộ trong khu.

Biệt thự diện tích lớn là trường hợp Wi-Fi một modem không thể phủ hết. Bài viết hướng dẫn lắp mạng Viettel khu đô thị Phú Mỹ An theo từng loại nhà.
Hotline đăng ký cáp quang chung cư Phú Mỹ An Tower: 0963.14.53.53 (Zalo) | 0922.193.999 | 0902.889.777 (áp dụng cho toàn TP. Huế)
Biệt thự đơn lập thường có 3 tầng, sân trước, sân sau, có khi thêm hồ bơi nhỏ. Để có sóng ở mọi phòng và ngoài sân, cần 2–3 thiết bị Mesh, trong đó ít nhất một điểm nối bằng dây mạng.
Nhà liền kề hẹp ngang nhưng sâu: modem ở tầng trệt giữa nhà, một Mesh ở tầng trên cùng thường là đủ.
Giá đã gồm VAT, áp dụng chung tại Huế.
| Gói cước (băng thông) | Internet đơn lẻ | Combo internet truyền hình | |
|---|---|---|---|
| App GIATRI | Box GIAITRIBOX | ||
| NETVT1_T (300Mbps) | 195.000đ | 215.000đ | 235.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000đ | 260.000đ | 280.000đ |
| Gói cước trang bị home wifi | |||
| MESHVT1_H (300Mbps) | 210.000đ | 230.000đ | 250.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000đ | 265.000đ | 285.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000đ | 319.000đ | 339.000đ |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) – 0866.222.900 – 0902.889.777 – 0979.288.617 (Zalo – Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ |
|---|---|---|---|
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
| Gói cước | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ — Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP — Box |
|---|---|---|---|---|
| Giga1 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Biệt thự nên chọn MESHVT3_T (nhiều thiết bị Mesh); nhà liền kề chọn MESHVT2_T; căn hộ dùng MESHVT1_T.
Văn phòng, cơ sở lưu trú cao cấp cần tốc độ và Wi-Fi Mesh cho khách có thể chọn MESHPRO1000; cần IP tĩnh xem VIP500.
| Tên gói | Trong Nước / Quốc Tế |
Giá bán (VNĐ) | ||
| I. Nhỏ IP ĐỘNG |
||||
| PRO3000 | 300Mbps / 1Mbps | 350,000 | ||
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000 | ||
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000 | ||
| MESHPRO300 | 300Mbps / 1Mbps | 450,000 | ||
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000 | ||
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000 | ||
| II. LỚN IP TĨNH: |
||||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000 | ||
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000 | ||
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000 | ||
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000 VNĐ | ||
| F200 Basic | 300Mbps / 8Mbps 1 IP Tĩnh |
2.200.000 VNĐ | ||
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000 VNĐ | ||
| F300 N | 500Mbps / 16Mbps 1 IP Tĩnh+ 1 Block IP/30 |
6.050.000 VNĐ | ||
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000 VNĐ | ||
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000 VNĐ | ||
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000 VNĐ | ||
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000 VNĐ | ||
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000 VNĐ | ||
doanh nghiệp NHIỀU LINE:
| Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| 30Mbps | 250.000 | IP tĩnh |
| 60Mbps | 350.000 | IP tĩnh |
| 90Mbps | 440.000 | IP tĩnh |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
| 4. Đóng trước 18 tháng | Tặng 3 tháng |
| 5. Đóng trước 24 tháng | Tặng 4 tháng |
Lưu ý:
Thường 2–3 thiết bị tùy diện tích và vật liệu tường; kỹ thuật viên đo sóng thực tế để tư vấn.
Được, đặt một điểm Mesh gần cửa ra sân; nếu xa, dùng thiết bị phát ngoài trời.
Nằm trong khu đô thị An Vân Dương, khu vực An Đông cũ, nay thuộc phường An Cựu; hãy ghi theo địa chỉ trên giấy tờ nhà.
Chủ nhà khu Phú Mỹ An cần tư vấn, gọi hotline ở đầu bài. Xem thêm Nera Garden, khu vực Koreana Twin Tower.
Bài viết cùng chuyên mục
Xem tất cảBài viết cùng tác giả Nguyễn Đình Cường
Xem tất cảSoạn: MÃ GÓI TUE gửi 290